紧接着【緊接著】
[jǐn jiē zhe] [紧 接 着]
ngay sau đó; ngay sau đó không lâu
表示某事紧随另一事件发生。
经理刚发言完毕,紧接着宣布了人事调整。
jīng lǐ gāng fā yán wán bì, jǐn jiē zhe xuān bù le rén shì tiáo zhěng.Giám đốc vừa phát biểu xong, ngay sau đó liền công bố điều chỉnh nhân sự.
客服人员刚挂断电话,紧接着又接入了一个咨询来电。
kè fú rén yuán gāng guà duàn diàn huà, jǐn jiē zhe yòu jiē rù le yí gè zī xún lái diàn.Nhân viên chăm sóc khách hàng vừa cúp máy, ngay sau đó lại có một cuộc gọi đến tư vấn được kết nối.
