继【繼】
[jì]
tiếp tục; theo sau; tiếp diễn
承接;连续;接着
他继承了父亲的遗产。
tā jì chéng le fù qīn de yí chǎn.Anh ấy thừa kế di sản của cha.
kế (quan hệ gia đình sau tái hôn)
指后来建立的亲属关系
他和继父的相处十分融洽。
tā hé jì fù de xiāng chǔ shí fēn róng qià.Anh ấy và cha dượng sống với nhau rất hòa thuận.
继续保持吧,我也要向你学习。
jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.
Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…他虽然很累,却还在继续工作。
tā suī rán hěn lèi, què hái zài jì xù gōng zuò.Anh ấy tuy rất mệt nhưng vẫn tiếp tục làm việc.
谢谢王老师,我会继续努力的。
xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…