相继【相繼】
[xiāng jì] [相 继]
lần lượt; liên tiếp; nối tiếp nhau
一个跟着一个,连续不断。
会议结束后,代表们相继离开了会场。
huì yì jié shù hòu, dài biǎo men xiāng jì lí kāi le huì chǎng.Sau khi cuộc họp kết thúc, các đại biểu lần lượt rời khỏi hội trường.
二战结束后,许多殖民地相继获得了民族独立。
èr zhàn jié shù hòu, xǔ duō zhí mín dì xiāng jì huò dé le mín zú dú lì.Sau khi Thế chiến II kết thúc, nhiều thuộc địa đã lần lượt giành được độc lập dân tộc.