零散
[líng sǎn] [零 散]
rải rác
表面上没有,但平时那些零散的花费加起来早就超标了。
biǎo miàn shàng méi yǒu, dàn píng shí nà xiē líng sǎn de huā fèi jiā qǐ lái zǎo jiù chāo biāo le.Bề ngoài thì không có, nhưng những chi tiêu vụn vặt thường ngày cộng lại đã vượt mức từ lâu rồi.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的