零钱【零錢】
[líng qián] [零 钱]
tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt
币值小的钱或找回的钱。
不好意思,我没有零钱,只能用手机支付。
bù hǎo yì si, wǒ méi yǒu líng qián, zhǐ néng yòng shǒu jī zhī fù.Ngại quá, tôi không có tiền lẻ, chỉ có thể thanh toán bằng điện thoại.
好的,我已经拿出零钱了。
hǎo de, wǒ yǐ jīng ná chū líng qián le.Vâng ạ, em đã lấy tiền lẻ ra rồi.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好你有一百块的零钱吗?
nǐ yǒu yì bǎi kuài de líng qián ma?Cậu có tiền lẻ của 100 tệ không?
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ