挣钱【掙錢】
[zhèng qián] [挣 钱]
kiếm tiền
靠劳动或经营获取金钱收入。
他为了挣钱,每天都工作到很晚。
tā wèi le zhèng qián, měi tiān dōu gōng zuò dào hěn wǎn.Để kiếm tiền, ngày nào anh ấy cũng làm việc đến rất muộn.
勤工俭学不仅能挣钱,还能积累经验。
qín gōng jiǎn xué bù jǐn néng zhèng qián, hái néng jī lěi jīng yàn.Vừa học vừa làm không chỉ kiếm được tiền mà còn tích lũy kinh nghiệm.