钱【錢】
[qián]
tiền; họ Tiền
用于购买商品的货币
他叫钱明。
tā jiào qián míng.Anh ấy tên là Tiền Minh.
真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?
zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài我需要把钱汇给在国外的朋友。
wǒ xū yào bǎ qián huì gěi zài guó wài de péng yǒu.Tôi cần chuyển tiền cho người bạn đang ở nước ngoài.
真的吗?包子现在多少钱一个?
zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…