元
[yuán]
đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng
表示货币单位或最初、基本
他叫元小明。
tā jiào yuán xiǎo míng.Anh ấy tên là Nguyên Tiểu Minh.
nhà Nguyên
中国历史上的元朝
这座桥建于元代。
zhè zuò qiáo jiàn yú yuán dài.Cây cầu này được xây vào thời Nguyên.
嗯,我想把这些美元换成人民币。
èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng公司正在推进产品多元化战略。
gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
对的。请把五百美元给我。
duì de. qǐng bǎ wǔ bǎi měi yuán gěi wǒ.Đúng rồi. Xin đưa năm trăm Đô la cho tôi.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng