元素
[yuán sù] [元 素]
thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
构成事物的基本要素、化学元素或数学元素。
水是由氢和氧两种元素组成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng yuán sù zǔ chéng de.Nước được tạo thành từ hai nguyên tố là hydro và oxy.
因为文化具有韧性。不但不会消亡,反而可能通过吸收外来元素实现创新和发展。
yīn wèi wén huà jù yǒu rèn xìng. bú dàn bú huì xiāo wáng, fǎn ér kě néng tōng guò xī shōu wài lái yuán sù shí xiàn chuàng xīn hé fā zhǎn.Bởi vì văn hóa có tính dẻo dai. Không những không diệt vong, trái lại còn có thể thông qua việc hấp thu yếu tố ngoại lai để thực hiện đổi mới và phát triển.
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng这种化学元素的性质非常活泼。
zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.
氧气是人类生存必需的元素。
yǎng qì shì rén lèi shēng cún bì xū de yuán sù.Oxy là yếu tố thiết yếu cho sự sống của con người.