要素
[yào sù] [要 素]
yếu tố thiết yếu; thành phần chủ chốt
构成事物的必要因素。
创新的想法是项目成功的核心要素。
chuàng xīn de xiǎng fǎ shì xiàng mù chéng gōng de hé xīn yào sù.Ý tưởng đổi mới là yếu tố cốt lõi cho sự thành công của dự án.
对于这一点,我觉得除了业务能力,战略眼光和团队凝聚力才是最关键的要素。
duì yú zhè yì diǎn, wǒ jué de chú le yè wù néng lì, zhàn lüè yǎn guāng hé tuán duì níng jù lì cái shì zuì guān jiàn de yào sù.Về điểm này, em thấy ngoài năng lực chuyên môn, tầm nhìn chiến lược và khả năng kết nối đội ngũ mới là yếu tố quan trọng nhất.
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo水是人类生存必不可少的要素。
shuǐ shì rén lèi shēng cún bì bù kě shǎo de yào sù.Nước là yếu tố tuyệt đối cần thiết cho sự sống của con người.
嗯,更严重的是,他们凭借闭环生态构建数据要素壁垒,切断了正常的流量互通。
èn, gèng yán zhòng de shì, tā men píng jiè bì huán shēng tài gòu jiàn shù jù yào sù bì lěi, qiē duàn le zhèng cháng de liú liàng hù tōng.Ừ, nghiêm trọng hơn là họ dựa vào hệ sinh thái khép kín để dựng lên rào cản yếu tố dữ liệu, cắt đứt sự liên thông lưu lượng bình thường.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số