要不然
[yào bù rán] [要 BẤT 然]
nếu không thì; bằng không; hoặc
表示如果不这样,就会产生某种结果
快点走吧,要不然我们就赶不上飞机了。
kuài diǎn zǒu ba, yào bù rán wǒ men jiù gǎn bú shàng fēi jī le.Đi nhanh lên nào, nếu không thì chúng ta không kịp máy bay đâu.
太好了!要不然就麻烦了。
tài hǎo le! yào bù rán jiù má fán le.Tốt quá! Không thì rắc rối to rồi.
Trong bài: Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿快点儿,要不然来不及赶火车了。
kuài diǎn r, yào bù rán lái bù jí gǎn huǒ chē le.Nhanh lên, nếu không sẽ không kịp đón tàu hỏa đâu.
要不然我们组个复习小组吧,一起学就不会觉得孤单了。
yào bù rán wǒ men zǔ gè fù xí xiǎo zǔ ba, yì qǐ xué jiù bú huì jué de gū dān le.Hay là chúng mình lập một nhóm ôn tập đi, cùng học sẽ không cảm thấy cô đơn nữa.
Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免