否则【否則】
[fǒu zé] [否 则]
nếu không thì; nếu không
如果不这样
你快点走,否则会迟到。
nǐ kuài diǎn zǒu, fǒu zé huì chí dào.Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.
好,希望能准时,否则我们会迟到。
hǎo, xī wàng néng zhǔn shí, fǒu zé wǒ men huì chí dào.Ừ, hy vọng có thể đúng giờ, nếu không chúng ta sẽ bị muộn.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了总之,技术有潜力,监管要跟上,否则危害大。
zǒng zhī, jì shù yǒu qián lì, jiān guǎn yào gēn shàng, fǒu zé wēi hài dà.Tóm lại, công nghệ có tiềm năng, giám sát phải bắt kịp, nếu không sẽ gây hại lớn.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu遇事千万别冲动,否则很容易坏事。
yù shì qiān wàn bié chōng dòng, fǒu zé hěn róng yì huài shì.Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng, nếu không rất dễ làm hỏng việc.