准则【準則】
[zhǔn zé] [准 则]
chuẩn mực; tiêu chuẩn; tiêu chí
行为言论所依据的标准或原则。
诚实守信是每个学术研究者必须遵循的道德准则。
chéng shí shǒu xìn shì měi gè xué shù yán jiū zhě bì xū zūn xún de dào dé zhǔn zé.Trung thực giữ chữ tín là chuẩn mực đạo đức mà mỗi nhà nghiên cứu học thuật phải tuân thủ.
多边谈判不能脱离共同但有区别的责任这一基本准则。
duō biān tán pàn bù néng tuō lí gòng tóng dàn yǒu qū bié de zé rèn zhè yì jī běn zhǔn zé.Đàm phán đa phương không thể tách rời nguyên tắc cơ bản là trách nhiệm chung nhưng có phân biệt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới保持谦虚乃是做人的基本准则。
bǎo chí qiān xū nǎi shì zuò rén de jī běn zhǔn zé.Giữ gìn sự khiêm tốn chính là nguyên tắc làm người cơ bản.
研发团队从一开始就设定了伦理准则,绝不会用于恶意诱导。
yán fā tuán duì cóng yì kāi shǐ jiù shè dìng le lún lǐ zhǔn zé, jué bú huì yòng yú è yì yòu dǎo.Đội ngũ nghiên cứu ngay từ đầu đã đặt ra chuẩn mực đạo đức, tuyệt đối sẽ không dùng để dẫn dụ ác ý.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非