则【則】
[zé]
thì; lại (biểu thị tương phản, tiếp nối)
表示转折、承接或规则
有些同学擅长口语表达,王明则在中文写作方面展现了出色的天赋。
yǒu xiē tóng xué shàn cháng kǒu yǔ biǎo dá, wáng míng zé zài zhōng wén xiě zuò fāng miàn zhǎn xiàn le chū sè de tiān fù.Một số bạn học giỏi giao tiếp, còn Vương Minh thì lại bộc lộ năng khiếu xuất sắc ở mảng viết tiếng Trung.
Lượng từ (bài, mẩu tin, điều khoản, ngụ ngôn)
用于规章、消息、寓言等的量词
报纸上刊登了一则重要新闻。
bào zhǐ shàng kān dēng le yì zé zhòng yào xīn wén.Báo chí đã đăng một mẩu tin tức quan trọng.
好,希望能准时,否则我们会迟到。
hǎo, xī wàng néng zhǔn shí, fǒu zé wǒ men huì chí dào.Ừ, hy vọng có thể đúng giờ, nếu không chúng ta sẽ bị muộn.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了违反交通规则的司机会被处罚。
wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.
没错。投资理财的第一原则永远是保住本金。
méi cuò. tóu zī lǐ cái de dì yī yuán zé yǒng yuǎn shì bǎo zhù běn jīn.Không sai. Nguyên tắc đầu tiên của đầu tư quản lý tài chính mãi mãi là giữ được tiền vốn.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…