以身作则【以身作則】
[yǐ shēn zuò zé] [以 身 作 则]
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
用自己的实际行动做出榜样。
作为团队负责人,他时刻以身作则,带头加班。
zuò wéi tuán duì fù zé rén, tā shí kè yǐ shēn zuò zé, dài tóu jiā bān.Với tư cách là người phụ trách đội ngũ, anh ấy luôn làm gương, đi đầu trong việc làm thêm giờ.
父母应当以身作则,耐心管教孩子。
fù mǔ yīng dāng yǐ shēn zuò zé, nài xīn guǎn jiào hái zi.Cha mẹ nên làm gương và kiên nhẫn dạy dỗ con cái.
经理在工作中处处以身作则,为团队做出了表率。
jīng lǐ zài gōng zuò zhōng chù chù yǐ shēn zuò zé, wèi tuán duì zuò chū le biǎo shuài.Người quản lý luôn gương mẫu trong công việc, làm tấm gương cho cả đội ngũ.