以及
[yǐ jí] [以 及]
cũng như; cũng; và
连接并列成分,相当于“和”
我们讨论了工作以及生活问题。
wǒ men tǎo lùn le gōng zuò yǐ jí shēng huó wèn tí.Chúng tôi đã thảo luận về công việc cũng như các vấn đề cuộc sống.
主要是高等统计学以及几门核心数学课。
zhǔ yào shi gāo děng tǒng jì xué yǐ jí jǐ mén hé xīn shù xué kè.Chủ yếu là môn thống kê nâng cao cùng với mấy môn toán cốt lõi.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定您觉得完善产品责任法以及引入强制责任保险制度可行吗?
nín jué de wán shàn chǎn pǐn zé rèn fǎ yǐ jí yǐn rù qiáng zhì zé rèn bǎo xiǎn zhì dù kě xíng ma?Thầy cảm thấy hoàn thiện luật trách nhiệm sản phẩm cũng như đưa vào chế độ bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc có khả thi không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻很好,那在产学研融合以及知识产权转化机制上,方案怎么落地?
hěn hǎo, nà zài chǎn xué yán róng hé yǐ jí zhī shi chǎn quán zhuǎn huà jī zhì shàng, fāng àn zěn me luò dì?Rất tốt, vậy trong cơ chế kết hợp viện trường - doanh nghiệp và chuyển giao sở hữu trí tuệ, phương án triển khai thế nào?
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực