及
[jí]
1.và; để đạt tới; lên đến
连结并列词语或达到某程度。
请准备好护照及相关身份证明文件。
qǐng zhǔn bèi hǎo hù zhào jí xiāng guān shēn fèn zhèng míng wén jiàn.Xin vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu và các giấy tờ chứng minh nhân thân liên quan.
2.kịp; bắt kịp
赶得上;来得及
时间紧迫,恐不及细谈。
shí jiān jǐn pò, kǒng bù jí xì tán.Thời gian gấp gáp, e là không kịp nói chi tiết.
需要很久吗?时间快来不及了。
xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好我们讨论了工作以及生活问题。
wǒ men tǎo lùn le gōng zuò yǐ jí shēng huó wèn tí.Chúng tôi đã thảo luận về công việc cũng như các vấn đề cuộc sống.
下午五点,你现在去还来得及。
xià wǔ wǔ diǎn, nǐ xiàn zài qù hái lái de jí.5 giờ chiều, bây giờ cậu đi vẫn kịp đấy.
Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng