达成【達成】
[dá chéng] [达 成]
đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành
通过商讨或努力得到某种结果。
双方经过讨论,终于达成了协议。
shuāng fāng jīng guò tǎo lùn, zhōng yú dá chéng le xié yì.Hai bên sau khi thảo luận cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
我同意,发函尽量争取在庭外达成和解。
wǒ tóng yì, fā hán jǐn liàng zhēng qǔ zài tíng wài dá chéng hé jiě.Tôi đồng ý, gửi công văn cố gắng giành lấy hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量双方最终决定在庭外达成和解。
shuāng fāng zuì zhōng jué dìng zài tíng wài dá chéng hé jiě.Hai bên cuối cùng quyết định đạt được hòa giải ngoài tòa.
太好了,很高兴我们能达成共识,期待合作!
tài hǎo le, hěn gāo xìng wǒ men néng dá chéng gòng shí, qī dài hé zuò!Tuyệt quá, rất vui vì chúng ta có thể đạt được sự đồng thuận, mong chờ được hợp tác!
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý