达到【達到】
[dá dào] [达 到]
đạt tới; đạt được; đạt đến
指数量、水平、目的等达到某种程度。
他的汉语达到了三级。
tā de hàn yǔ dá dào le sān jí.Tiếng Trung của anh ấy đã đạt đến cấp 3.
减排的具体比例大概能达到多少?
jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而会议气氛在讨论中达到了高潮。
huì yì qì fēn zài tǎo lùn zhōng dá dào le gāo cháo.Không khí hội nghị đạt đến cao trào trong lúc thảo luận.
具体来说,准确度要达到多少才行?
jù tǐ lái shuō, zhǔn què dù yào dá dào duō shǎo cái xíng?Cụ thể mà nói, độ chính xác phải đạt đến bao nhiêu mới được?
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…