达标【達標】
[dá biāo] [达 标]
đạt tiêu chuẩn đặt ra
达到规定的标准。
经过一个月的训练,他的体能终于达标了。
jīng guò yí gè yuè de xùn liàn, tā de tǐ néng zhōng yú dá biāo le.Sau một tháng luyện tập, thể lực của anh ấy cuối cùng đã đạt tiêu chuẩn.
通常是一年一次。业绩达标后职级就会提升。
tōng cháng shì yì nián yí cì. yè jì dá biāo hòu zhí jí jiù huì tí shēng.Thông thường là mỗi năm một lần. Sau khi thành tích đạt chuẩn thì cấp bậc sẽ được nâng lên.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý公司开会庆祝今年的业绩达标。
gōng sī kāi huì qìng zhù jīn nián de yè jì dá biāo.Công ty họp mặt ăn mừng doanh số năm nay đạt mục tiêu.
刚看完。我发现财务指标都已经达标了,对吧?
gāng kàn wán. wǒ fā xiàn cái wù zhǐ biāo dōu yǐ jīng dá biāo le, duì ba?Vừa xem xong. Mình phát hiện các chỉ số tài chính đều đã đạt chuẩn rồi, đúng không?
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了