目标
[mù biāo] [目 标]
1.mục tiêu; mục đích; lượng từ: 个 (gè)
想要达到的目的或结果
我的目标是考上大学。
wǒ de mù biāo shì kǎo shàng dà xué.Mục tiêu của tôi là thi đậu đại học.
2.đích bị nhắm; mục tiêu
被瞄准或打击的对象
士兵发现了敌方目标。
shì bīng fā xiàn le dí fāng mù biāo.Binh lính phát hiện mục tiêu địch.
个
当然,有什么新的学习目标吗?
dāng rán, yǒu shén me xīn de xué xí mù biāo ma?Tất nhiên, em có mục tiêu học tập mới à?
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…这次探险队的目标是到达南极。
zhè cì tàn xiǎn duì de mù biāo shì dào dá nán jí.Mục tiêu của đội thám hiểm này là đến Nam Cực.
先别急,你了解项目的目标吗?
xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由