XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

标【標】

[biāo]

đánh dấu; biểu tượng; nhãn

做记号、表明或指出。

请在地图上标出我们所在的地点。

qǐng zài dì tú shàng biāo chū wǒ men suǒ zài de dì diǎn.

Xin hãy đánh dấu vị trí của chúng ta trên bản đồ.

tiêu chuẩn; nhãn hiệu

标准或商标

我们顺利通过了这项质量标准。

wǒ men shùn lì tōng guò le zhè xiàng zhì liàng biāo zhǔn.

Chúng tôi đã thuận lợi đạt tiêu chuẩn chất lượng này.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

这款产品的质量高于市场标准。

zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.

Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.

当然,有什么新的学习目标吗?

dāng rán, yǒu shén me xīn de xué xí mù biāo ma?

Tất nhiên, em có mục tiêu học tập mới à?

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…