XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

标点【標點】

[biāo diǎn] [标 点]

dấu câu; một dấu câu; chấm câu

用来表示语句停顿和语气的符号。

写完文章后,记得检查一下标点是否正确。

xiě wán wén zhāng hòu, jì de jiǎn chá yí xià biāo diǎn shì fǒu zhèng què.

Sau khi viết xong bài, nhớ kiểm tra lại dấu câu xem đã đúng chưa.

个

标点符号也是,在这个要求下,一个也不能错。

biāo diǎn fú hào yě shì, zài zhè ge yāo qiú xià, yí gè yě bù néng cuò.

Dấu chấm câu cũng vậy, dưới yêu cầu này, một cái cũng không được sai.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…