缺点【缺點】
[quē diǎn] [缺 点]
điểm yếu; lỗi; khuyết điểm
人或事物不好的方面
每个人都有自己的缺点。
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de quē diǎn.Mỗi người đều có điểm yếu của riêng mình.
个
嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?
èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…那你觉得这种性格有什么优点和缺点?
nà nǐ jué de zhè zhǒng xìng gé yǒu shén me yōu diǎn hé quē diǎn?Vậy em thấy tính cách này có ưu điểm và nhược điểm gì?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…我们不应该嘲笑别人的缺点。
wǒ men bú yīng gāi cháo xiào bié rén de quē diǎn.Chúng ta không nên chế nhạo khuyết điểm của người khác.