欠缺
[qiàn quē] [欠 缺]
thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt
不够,缺乏或缺少某种要素。
他在处理紧急公关事件上还欠缺经验。
tā zài chǔ lǐ jǐn jí gōng guān shì jiàn shàng hái qiàn quē jīng yàn.Anh ấy vẫn còn thiếu kinh nghiệm trong việc xử lý các sự cố truyền thông khẩn cấp.
điểm khuyết thiếu; thiếu sót
缺点,不够完善的地方
这篇文章还有不少欠缺,需要重新修改。
zhè piān wén zhāng hái yǒu bù shǎo qiàn quē, xū yào chóng xīn xiū gǎi.Bài viết này còn không ít điểm khuyết thiếu, cần phải sửa lại.
对,基本条件倒是符合,就是项目经验欠缺,怕被拒绝后很尴尬。
duì, jī běn tiáo jiàn dào shì fú hé, jiù shì xiàng mù jīng yàn qiàn quē, pà bèi jù jué hòu hěn gān gà.Vâng, điều kiện cơ bản thì phù hợp, chỉ là thiếu kinh nghiệm dự án, sợ bị từ chối thì ngượng lắm.
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了原来如此,我目前在课题组参与项目刚满一年多,资历上确实尚有欠缺。
yuán lái rú cǐ, wǒ mù qián zài kè tí zǔ cān yù xiàng mù gāng mǎn yì nián duō, zī lì shàng què shí shàng yǒu qiàn quē.Hóa ra là vậy, hiện em mới tham gia dự án trong nhóm nghiên cứu được hơn một năm, về thâm niên đúng là vẫn còn thiếu.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…明白。虽然我们之前反复排练过,但是现场应对突发状况的能力确实欠缺。
míng bái. suī rán wǒ men zhī qián fǎn fù pái liàn guò, dàn shì xiàn chǎng yìng duì tū fā zhuàng kuàng de néng lì què shí qiàn quē.Thầy hiểu. Tuy trước đó chúng thầy đã tổng duyệt nhiều lần, nhưng năng lực ứng phó sự cố tại hiện trường quả thực còn thiếu sót.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai