症结【癥結】
[zhēng jié] [症 结]
mấu chốt; nút thắt (vấn đề)
比喻事情难以解决的关键
深入调研后,专家终于查明了该项目推进缓慢的核心症结所在。
shēn rù diào yán hòu, zhuān jiā zhōng yú chá míng le gāi xiàng mù tuī jìn huǎn màn de hé xīn zhēng jié suǒ zài.Sau khi khảo sát kỹ lưỡng, các chuyên gia cuối cùng đã tìm ra mấu chốt cốt lõi khiến dự án này tiến triển chậm chạp.
最大的症结是资料还没有收集齐全。
zuì dà de zhēng jié shì zī liào hái méi yǒu shōu jí qí quán.Mấu chốt lớn nhất là tài liệu vẫn chưa thu thập đầy đủ.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免对,所以我们得把成本上升的症结弄清楚。
duì, suǒ yǐ wǒ men děi bǎ chéng běn shàng shēng de zhēng jié nòng qīng chǔ.Đúng, nên chúng ta phải làm rõ mấu chốt khiến chi phí tăng.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时如果能具体指出症结所在,效果应该会更好。
rú guǒ néng jù tǐ zhǐ chū zhēng jié suǒ zài, xiào guǒ yīng gāi huì gèng hǎo.Nếu chỉ ra cụ thể mấu chốt vấn đề, hiệu quả hẳn sẽ tốt hơn.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味