情结【情結】
[qíng jié] [情 结]
phức cảm (tâm lý)
深层不易解开的情感或心理倾向
他对老家的旧房子始终有一种难以释怀的情结。
tā duì lǎo jiā de jiù fáng zi shǐ zhōng yǒu yì zhǒng nán yǐ shì huái de qíng jié.Anh ấy luôn mang một nỗi vấn vương khó nguôi với ngôi nhà cũ ở quê.
确实如此。他的诗作深刻折射出隐逸情结与审美意趣的内在统一。
què shí rú cǐ. tā de shī zuò shēn kè zhé shè chū yǐn yì qíng jié yǔ shěn měi yì qù de nèi zài tǒng yī.Đúng là như vậy. Thơ ông phản ánh sâu sắc sự thống nhất nội tại giữa tâm lý ẩn dật và hứng thú thẩm mỹ.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển