总结【總結】
[zǒng jié] [总 结]
tóm tắt; kết luận; tóm lược
把主要内容归纳并得出结论
请总结一下今天的工作。
qǐng zǒng jié yí xià jīn tiān de gōng zuò.Xin vui lòng tóm tắt lại công việc hôm nay.
bản tổng kết; báo cáo tóm tắt
归纳后写成的书面材料
请把这份总结交给经理。
qǐng bǎ zhè fèn zǒng jié jiāo gěi jīng lǐ.Hãy nộp bản tổng kết này cho giám đốc.
个
总结得太棒了,以后别用错。
zǒng jié de tài bàng le, yǐ hòu bié yòng cuò.Tổng kết xuất sắc lắm, sau này đừng dùng sai nhé.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得领导在会上适时作了总结发言。
lǐng dǎo zài huì shàng shì shí zuò le zǒng jié fā yán.Lãnh đạo đã phát biểu tổng kết đúng lúc tại cuộc họp.
大概半个小时,主要总结上周工作。
dà gài bàn gè xiǎo shí, zhǔ yào zǒng jié shàng zhōu gōng zuò.Khoảng nửa tiếng, chủ yếu tổng kết công việc tuần trước.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…