总数【總數】
[zǒng shù] [总 数]
tổng; tổng số
总和;全部加在一起的数量。
参加本次活动的学生总数已经超过了一千人。
cān jiā běn cì huó dòng de xué shēng zǒng shù yǐ jīng chāo guò le yì qiān rén.Tổng số học sinh tham gia hoạt động lần này đã vượt quá một nghìn người.
请从总数里减去成本。
qǐng cóng zǒng shù lǐ jiǎn qù chéng běn.Xin hãy trừ đi chi phí từ tổng số.