总额【總額】
[zǒng é] [总 额]
tổng (số lượng hoặc giá trị)
总共的数额。
今年公司的出口总额比去年增长了百分之二十。
jīn nián gōng sī de chū kǒu zǒng é bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī èr shí.Tổng kim ngạch xuất khẩu của công ty năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
这一轮投资的总额度不会封顶。
zhè yì lún tóu zī de zǒng é dù bú huì fēng dǐng.Tổng hạn mức đầu tư đợt này sẽ không áp mức trần.
这家企业今年的进出口总额大幅增加。
zhè jiā qǐ yè jīn nián de jìn chū kǒu zǒng é dà fú zēng jiā.Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của doanh nghiệp này tăng mạnh trong năm nay.
据统计,今年的外贸出口总额比去年明显增加。
jù tǒng jì, jīn nián de wài mào chū kǒu zǒng é bǐ qù nián míng xiǎn zēng jiā.Theo thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu ngoại thương năm nay tăng rõ rệt so với năm ngoái.