总和【總和】
[zǒng hé] [总 和]
tổng
全部相加所得的数量或总体。
这三个部门的销售额总和超过了一千万元。
zhè sān gè bù mén de xiāo shòu é zǒng hé chāo guò le yì qiān wàn yuán.Tổng doanh số của ba bộ phận này vượt quá mười triệu nhân dân tệ.
他买菜时总和摊主计较几毛钱。
tā mǎi cài shí zǒng hé tān zhǔ jì jiào jǐ máo qián.Khi mua rau anh ấy luôn so đo từng hào với chủ sạp.