暖和
[nuǎn huo] [暖 和]
ấm; ấm áp
温度不冷不热,让人感到舒适
春天来了,天气很暖和。
chūn tiān lái le, tiān qì hěn nuǎn huo.Mùa xuân đến rồi, thời tiết rất ấm áp.
làm ấm; sưởi ấm
使暖和起来
快进屋暖和暖和,外面太冷了。
kuài jìn wū nuǎn huo nuǎn huo, wài miàn tài lěng le.Mau vào nhà sưởi ấm đi, bên ngoài lạnh quá.
给,这件外套很暖和,你拿去。
gěi, zhè jiàn wài tào hěn nuǎn huo, nǐ ná qù.Đây, cái áo khoác này rất ấm áp, bạn cầm lấy đi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把穿上以后,现在感觉暖和多了。
chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把新买的羊毛毯子非常柔软暖和。
xīn mǎi de yáng máo tǎn zǐ fēi cháng róu ruǎn nuǎn huo.Chiếc chăn len mới mua vô cùng mềm mại và ấm áp.