暖烘烘
[nuǎn hōng hōng] [暖 烘 烘]
ấm áp; dễ chịu; ấm lòng
形容温暖宜人的状态或感受。
冬天的午后,坐在阳台晒太阳感觉全身暖烘烘的。
dōng tiān de wǔ hòu, zuò zài yáng tái shài tài yáng gǎn jué quán shēn nuǎn hōng hōng de.Buổi trưa mùa đông ngồi ban công phơi nắng cảm thấy cả người ấm áp dễ chịu.