温暖【溫暖】
[wēn nuǎn] [温 暖]
ấm áp
形容天气或感觉让人感到暖和
春天的天气很温暖。
chūn tiān de tiān qì hěn wēn nuǎn.Thời tiết mùa xuân rất ấm áp.
是啊,原来孩子记住的不只是早餐,还有被人惦记的温暖。
shì a, yuán lái hái zi jì zhù de bù zhǐ shì zǎo cān, hái yǒu bèi rén diàn jì de wēn nuǎn.Ừ, hóa ra điều đứa trẻ ghi nhớ không chỉ là bữa sáng, mà còn là sự ấm áp khi được ai đó quan tâm.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁她对我微笑,让我感到很温暖。
tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.
他的文字总能给读者带来温暖。
tā de wén zì zǒng néng gěi dú zhě dài lái wēn nuǎn.Câu chữ của anh ấy luôn mang lại sự ấm áp cho độc giả.