温室【溫室】
[wēn shì] [温 室]
1.nhà kính
能保暖透光、用于培育植物的房间。
现代农业利用智能化温室,精确调控各类蔬菜的水肥配比。
xiàn dài nóng yè lì yòng zhì néng huà wēn shì, jīng què tiáo kòng gè lèi shū cài de shuǐ féi pèi bǐ.Nông nghiệp hiện đại tận dụng nhà kính thông minh để điều phối chính xác tỷ lệ nước và phân bón cho từng loại rau củ.
2.môi trường bao bọc, nhung lụa (thiếu rèn luyện)
比喻舒适安逸、缺乏磨炼的环境。
父母不应把家庭变成溺爱孩子的温室。
fù mǔ bú yìng bǎ jiā tíng biàn chéng nì ài hái zi de wēn shì.Cha mẹ không nên biến gia đình thành môi trường bảo bọc nuông chiều con cái.
大气中的温室气体正在不断增加。
dà qì zhōng de wēn shì qì tǐ zhèng zài bú duàn zēng jiā.Khí nhà kính trong khí quyển đang không ngừng gia tăng.
温室效应正在加剧全球气候变暖。
wēn shì xiào yìng zhèng zài jiā jù quán qiú qì hòu biàn nuǎn.Hiệu ứng nhà kính đang làm trầm trọng thêm tình trạng ấm lên toàn cầu.
这种花卉需要在温室里精心栽培。
zhè zhǒng huā huì xū yào zài wēn shì lǐ jīng xīn zāi péi.Loài hoa này cần được chăm sóc vun trồng cẩn thận trong nhà kính.