大棚
[dà péng] [ĐẠI 棚]
nhà kính; nhà màng
用于种植的塑料薄膜保温棚
农民在蔬菜大棚里种植草莓。
nóng mín zài shū cài dà péng lǐ zhòng zhí cǎo méi.Nông dân trồng dâu tây trong nhà kính trồng rau.
广场上正在搭建新的马戏大棚。
guǎng chǎng shàng zhèng zài dā jiàn xīn de mǎ xì dà péng.Người ta đang dựng rạp xiếc lớn mới trên quảng trường.
温室大棚里培育了许多名贵的奇花异草。
wēn shì dà péng lǐ péi yù le xǔ duō míng guì de qí huā yì cǎo.Trong nhà kính ươm trồng rất nhiều hoa thơm cỏ lạ quý giá.