棚
[péng]
nhà kho; mái che; túp lều
这种大棚能有效保持室内温度。
zhè zhǒng dà péng néng yǒu xiào bǎo chí shì nèi wēn dù.Loại nhà kính này có thể giữ nhiệt độ trong nhà một cách hiệu quả.
冬天大棚能保护农作物不受冻。
dōng tiān dà péng néng bǎo hù nóng zuò wù bú shòu dòng.Mùa đông nhà màng có thể bảo vệ cây trồng không bị rét.
广场上正在搭建新的马戏大棚。
guǎng chǎng shàng zhèng zài dā jiàn xīn de mǎ xì dà péng.Người ta đang dựng rạp xiếc lớn mới trên quảng trường.