库【庫】
[kù]
nhà kho; kho lưu trữ; thư viện (tập tin)
存放物品或数据的仓库
工人们正在从库里运出货物。
gōng rén men zhèng zài cóng kù lǐ yùn chū huò wù.Các công nhân đang vận chuyển hàng hóa ra khỏi nhà kho.
明白了,那仓库也得腾出更多地方。
míng bái le, nà cāng kù yě děi téng chū gèng duō dì fāng.Hiểu rồi, vậy kho cũng phải dọn thêm chỗ trống.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一我们需要创建一个新的数据库。
wǒ men xū yào chuàng jiàn yí gè xīn de shù jù kù.Chúng ta cần thiết lập một cơ sở dữ liệu mới.
你觉得这样做符合仓库的安全规定吗?
nǐ jué de zhè yàng zuò fú hé cāng kù de ān quán guī dìng ma?Em cảm thấy làm như vậy có phù hợp quy định an toàn của kho không?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……