XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

水库【水庫】

[shuǐ kù] [THỦY 库]

hồ chứa nước; lượng từ: 座 (zuò)

人工建造的蓄水利水工程

这座水库为整个城市提供生活用水。

zhè zuò shuǐ kù wèi zhěng gè chéng shì tí gōng shēng huó yòng shuǐ.

Hồ chứa nước này cung cấp nước sinh hoạt cho toàn thành phố.

座

我还听说,最近水库的水位严重下降,影响了发电。

wǒ hái tīng shuō, zuì jìn shuǐ kù de shuǐ wèi yán zhòng xià jiàng, yǐng xiǎng le fā diàn.

Mình còn nghe nói, gần đây mực nước hồ chứa giảm nghiêm trọng, ảnh hưởng việc phát điện.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

这项工程将修建一座大型水库。

zhè xiàng gōng chéng jiāng xiū jiàn yí zuò dà xíng shuǐ kù.

Công trình này sẽ xây dựng một hồ chứa nước lớn.

是的,降水减少导致水库干涸,发电能力自然下降。

shì de, jiàng shuǐ jiǎn shǎo dǎo zhì shuǐ kù gān hé, fā diàn néng lì zì rán xià jiàng.

Đúng vậy, lượng mưa giảm dẫn đến hồ chứa khô cạn, năng lực phát điện tự nhiên sụt giảm.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…