三峡水库[sān xiá shuǐ kù] [三 峡 THỦY 库]Lưu từKhácHồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương TửChữ trong từ三sānba峡xiáhẻm núi水shuǐTHỦYnước库kùnhà khoTừ cùng chữ:水库shuǐ kùHSK 5hồ chứa nước车库chē kùHSK 5gara仓库cāng kùHSK 6kho hàng三明治sān míng zhìHSK 6bánh sandwich (từ mượn)宝库bǎo kùHSK 7kho báu三维sān wéiHSK 8ba chiều三角sān jiǎoHSK 8hình tam giác三番五次sān fān wǔ cìHSK 8lặp đi lặp lại (thành ngữ)数据库shù jù kùHSK 9cơ sở dữ liệu