三维【三維】
[sān wéi] [三 维]
ba chiều; 3D
具有长、宽、高三个维度的空间或形体。
工程师利用专业软件构建了零件的三维模型。
gōng chéng shī lì yòng zhuān yè ruǎn jiàn gòu jiàn le líng jiàn de sān wéi mó xíng.Kỹ sư sử dụng phần mềm chuyên dụng để xây dựng mô hình ba chiều của linh kiện.
王老师,我们团队整理好了三维激光扫描古籍的方案。
wáng lǎo shī, wǒ men tuán duì zhěng lǐ hǎo le sān wéi jī guāng sǎo miáo gǔ jí de fāng àn.Thầy Vương, nhóm chúng em đã chỉnh lý xong phương án quét 3D laser các sách cổ rồi ạ.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得三维模型给人更直观的感觉。
sān wéi mó xíng gěi rén gèng zhí guān de gǎn jué.Mô hình 3D mang lại cảm giác trực quan hơn.
那我们建立三维互动资料库怎么样?比如把服饰道具做成模型。
nà wǒ men jiàn lì sān wéi hù dòng zī liào kù zěn me yàng? bǐ rú bǎ fú shì dào jù zuò chéng mó xíng.Vậy chúng ta xây dựng kho tư liệu tương tác 3D thì sao? Ví dụ làm trang phục đạo cụ thành mô hình.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了