XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

三明治

[sān míng zhì] [三 明 治]

bánh sandwich (từ mượn); lượng từ: 个 (gè)

一种夹有肉菜的西式面食。

他早餐通常只吃一个三明治并喝杯咖啡。

tā zǎo cān tōng cháng zhǐ chī yí gè sān míng zhì bìng hē bēi kā fēi.

Bữa sáng anh ấy thường chỉ ăn một chiếc bánh sandwich và uống một ly cà phê.

个

嗯,作为‘三明治’一代,我们面临着前所未有的财务焦虑。

èn, zuò wéi‘ sān míng zhì’ yí dài, wǒ men miàn lín zhe qián suǒ wèi yǒu de cái wù jiāo lǜ.

Ừm, là thế hệ "kẹp thịt", chúng ta đang đối mặt với sự lo âu tài chính chưa từng có.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

这个火腿三明治很好吃。

zhè ge huǒ tuǐ sān míng zhì hěn hǎo chī.

Chiếc bánh mì kẹp giăm bông này rất ngon.