防治
[fáng zhì] [防 治]
phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị
预防和治疗或预防和治理。
医生正在研究怎样防治这种季节性疾病。
yī shēng zhèng zài yán jiū zěn yàng fáng zhì zhè zhǒng jì jié xìng jí bìng.Bác sĩ đang nghiên cứu cách phòng và chữa loại bệnh theo mùa này.
công tác phòng trị; việc phòng ngừa và xử lý
预防和治理的措施或工作。
污染防治是一项长期的任务。
wū rǎn fáng zhì shì yí xiàng cháng qī de rèn wu.Phòng chống và xử lý ô nhiễm là một nhiệm vụ lâu dài.
生物防治可以有效减少害虫的数量。
shēng wù fáng zhì kě yǐ yǒu xiào jiǎn shǎo hài chóng de shù liàng.Biện pháp sinh học có thể giảm số lượng sâu bệnh một cách hiệu quả.
社区医院开设了精神病防治辅导课。
shè qū yī yuàn kāi shè le jīng shén bìng fáng zhì fǔ dǎo kè.Bệnh viện cộng đồng đã mở các lớp tư vấn phòng ngừa bệnh tâm thần.