XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

防卫【防衛】

[fáng wèi] [防 卫]

phòng thủ; mang tính phòng thủ; phòng vệ

保卫防护使不受侵犯

士兵们随时准备防卫国家的安全。

shì bīng men suí shí zhǔn bèi fáng wèi guó jiā de ān quán.

Các quân nhân luôn sẵn sàng phòng vệ an ninh quốc gia.

安全边界并非一成不变,它必须动态适配现代战略防卫能力的现实需要。

ān quán biān jiè bìng fēi yì chéng bú biàn, tā bì xū dòng tài shì pèi xiàn dài zhàn lüè fáng wèi néng lì de xiàn shí xū yào.

Ranh giới an ninh không phải bất biến, nó bắt buộc phải thích ứng linh hoạt với nhu cầu thực tế của năng lực phòng vệ chiến lược hiện đại.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

这正是技术军备竞赛的可怕之处,但防卫需要不能成为放弃“人类控制链”的借口。

zhè zhèng shì jì shù jūn bèi jìng sài de kě pà zhī chù, dàn fáng wèi xū yào bù néng chéng wéi fàng qì“ rén lèi kòng zhì liàn” de jiè kǒu.

Đây chính là điều đáng sợ của cuộc chạy đua vũ trang công nghệ, nhưng nhu cầu phòng vệ không thể trở thành cái cớ để từ bỏ 'chuỗi kiểm soát của con người'.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

我在正当防卫,并没有违规。

wǒ zài zhèng dāng fáng wèi, bìng méi yǒu wéi guī.

Tôi đang phòng vệ chính đáng, không hề vi phạm quy định.