捍卫【捍衛】
[hàn wèi] [捍 卫]
bảo vệ; giữ gìn; bảo hộ
保护、防卫,使不受侵犯
法律专家主张通过完善立法来捍卫消费者的合法权益。
fǎ lǜ zhuān jiā zhǔ zhāng tōng guò wán shàn lì fǎ lái hàn wèi xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.Các chuyên gia pháp lý chủ trương hoàn thiện pháp luật để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
如果一味迎合算法,我们该如何捍卫新闻真实性与公信力?
rú guǒ yí wèi yíng hé suàn fǎ, wǒ men gāi rú hé hàn wèi xīn wén zhēn shí xìng yǔ gōng xìn lì?Nếu mù quáng chiều theo thuật toán, chúng ta làm sao bảo vệ tính chân thực và uy tín của báo chí?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng我们要积极整理古籍文献,用实际行动捍卫传统文化遗产。
wǒ men yào jī jí zhěng lǐ gǔ jí wén xiàn, yòng shí jì xíng dòng hàn wèi chuán tǒng wén huà yí chǎn.Chúng ta cần tích cực chỉnh lý tài liệu cổ tịch, dùng hành động thực tế để bảo vệ di sản văn hóa truyền thống.
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền这确实是个好办法,既捍卫了实体公平,又展现了程序协同的诚意。
zhè què shí shì gè hǎo bàn fǎ, jì hàn wèi le shí tǐ gōng píng, yòu zhǎn xiàn le chéng xù xié tóng de chéng yì.Đây quả thực là cách hay, vừa bảo vệ được sự công bằng thực chất, lại vừa thể hiện thiện chí điều phối thủ tục.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何