卫
[wèi]
bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ
大卫,你看,这是我的汉语书。
dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都国家明天将发射一颗新的卫星。
guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.
大卫,你站在椅子上干什么呢?
dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着