卫生【衛生】
[wèi shēng] [卫 生]
sức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinh
符合清洁或保持健康的状况
饭前洗手很卫生。
fàn qián xǐ shǒu hěn wèi shēng.Rửa tay trước bữa ăn rất hợp vệ sinh.
việc dọn dẹp, quét tước làm sạch
打扫清洁的工作
今天下午我们要打扫卫生。
jīn tiān xià wǔ wǒ men yào dǎ sǎo wèi shēng.Chiều nay chúng tôi phải dọn dẹp vệ sinh.
今天是星期天,我们开始打扫卫生吧。
jīn tiān shì xīng qī tiān, wǒ men kāi shǐ dǎ sǎo wèi shēng ba.Hôm nay là Chủ Nhật, chúng ta bắt đầu dọn dẹp vệ sinh đi.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……老师今天罚他打扫教室的卫生。
lǎo shī jīn tiān fá tā dǎ sǎo jiào shì de wèi shēng.Hôm nay giáo viên phạt cậu ấy dọn dẹp vệ sinh phòng học.
你说得对,自己带水杯既省钱又卫生。
nǐ shuō de duì, zì jǐ dài shuǐ bēi jì shěng qián yòu wèi shēng.Cậu nói đúng, tự mang cốc nước vừa tiết kiệm vừa vệ sinh.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần