净化【淨化】
[jìng huà] [净 化]
1.lọc sạch
清除杂质,使物体变纯净
这台设备能有效净化室内空气,去除有害物质。
zhè tái shè bèi néng yǒu xiào jìng huà shì nèi kōng qì, qù chú yǒu hài wù zhì.Thiết bị này có thể lọc sạch không khí trong nhà một cách hiệu quả, loại bỏ các chất có hại.
2.thanh lọc, làm trong sạch (tâm hồn, tư tưởng, môi trường xã hội)
清除思想、文化或社会环境中的不良因素
听优美的古典音乐可以净化人们的心灵。
tīng yōu měi de gǔ diǎn yīn yuè kě yǐ jìng huà rén men de xīn líng.Nghe nhạc cổ điển êm dịu có thể thanh lọc tâm hồn con người.
天气太干燥了,我想买一台空气净化器。
tiān qì tài gān zào le, wǒ xiǎng mǎi yì tái kōng qì jìng huà qì.Thời tiết khô hanh quá, mình muốn mua một chiếc máy lọc không khí.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V优美的音乐能够净化人的心灵。
yōu měi de yīn yuè néng gòu jìng huà rén de xīn líng.Âm nhạc tao nhã có thể thanh lọc tâm hồn con người.
通过扩大绿地面积,可以有效促进雨水渗透与净化。
tōng guò kuò dà lǜ dì miàn jī, kě yǐ yǒu xiào cù jìn yǔ shuǐ shèn tòu yǔ jìng huà.Thông qua việc mở rộng diện tích mảng xanh, có thể thúc đẩy thẩm thấu và làm sạch nước mưa hiệu quả.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển