洁净【潔淨】
[jié jìng] [洁 净]
sạch; sửa sạch
干净、清洁,没有尘土污垢。
手术室必须保持洁净,任何污染都可能危及患者的生命安全。
shǒu shù shì bì xū bǎo chí jié jìng, rèn hé wū rǎn dōu kě néng wēi jí huàn zhě de shēng mìng ān quán.Phòng phẫu thuật phải luôn sạch sẽ, bất kỳ sự ô nhiễm nào cũng có thể đe dọa tính mạng bệnh nhân.
不过洁净室要求苛刻,得穿十二小时无菌防护服。
bú guò jié jìng shì yāo qiú kē kè, de chuān shí èr xiǎo shí wú jūn fáng hù fú.Nhưng mà phòng sạch yêu cầu ngặt nghèo lắm, phải mặc đồ bảo hộ vô trùng mười hai tiếng liên tục.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得