洁
[jié]
sạch sẽ
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底我们社区的环境非常干净整洁。
wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng gān jìng zhěng jié.Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất sạch sẽ gọn gàng.
买清洁用品的钱,我们也差不多各出一半吧。
mǎi qīng jié yòng pǐn de qián, wǒ men yě chà bù duō gè chū yí bàn ba.Tiền mua đồ dọn dẹp, chúng mình cũng xấp xỉ mỗi người trả một nửa nhé.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多